Trường Đại học Cần Thơ đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh năm 2022 với tổng 7.560 chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đại học chính quy và các chương trình đào tạo chất lượng cao.

Bạn đang xem: Trường đại học sư phạm cần thơ

GIỚI THIỆU CHUNG

ctu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh năm 2022 như sau:

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
Mã ngành: 7140202Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, D01, D03
Ngành Giáo dục Công dânMã ngành: 7140204Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
Mã ngành: 7140206Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: T00, T01, T06
Ngành Sư phạm Toán họcMã ngành: 7140209Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
Ngành Sư phạm Tin họcMã ngành: 7140210Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Sư phạm Vật lýMã ngành: 7140211Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D29
Ngành Sư phạm Hóa họcMã ngành: 7140212Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24
Ngành Sư phạm Sinh họcMã ngành: 7140213Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: B00, B08
Ngành Sư phạm Ngữ vănMã ngành: 7140217Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15
Ngành Sư phạm Lịch sửMã ngành: 7140218Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D64
Ngành Sư phạm Địa lýMã ngành: 7140219Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D15, D44
Mã ngành: 7140231Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
Ngành Sư phạm tiếng PhápMã ngành: 7140233Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
Mã ngành: 7510401Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Kỹ thuật vật liệuMã ngành: 7520309Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7510601Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã ngành: 7510605Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã ngành: 7520103Các chuyên ngành:Cơ khí chế tạo máyCơ khí ô tôChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7520114Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7520216Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7520207Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7520201Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
Ngành Kỹ thuật cấp thoát nướcMã ngành: 7580213Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07
Mã ngành: 7580201Chỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyMã ngành: 7580202Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7580205Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành An toàn thông tinMã ngành: 7480202Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Truyền thông đa phương tiệnMã ngành: 7320104Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã ngành: 7480101Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480106Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480102Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480103Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480104Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480201Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7340301Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7340302Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7340201Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7340101Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7810103Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7340115Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7340121Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7340120Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7310101Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 76201115Chỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7850102Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01
Mã ngành: 7380101Các chuyên ngành:Luật hành chínhLuật thương mạiLuật tư phápChỉ tiêu: 200Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03
Mã ngành: 7540101Chỉ tiêu: 170Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Công nghệ chế biến thủy sảnMã ngành: 7540105Chỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Công nghệ sau thu hoạchMã ngành: 7540104Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7620105Chỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
Mã ngành: 7640101Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: B00, A02, D07, B08
Mã ngành: 7620110Các chuyên ngành:Khoa học cây trồngNông nghiệp công nghệ caoChỉ tiêu: 140Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07
Mã ngành: 7620109Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07
Mã ngành: 7620112Chỉ tiêu: 160Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07
Mã ngành: 7440301Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
Mã ngành: 7850101Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7520320Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7850103Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanMã ngành: 7620113Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Khoa học đất (chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)Mã ngành: 7620103Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Mã ngành: 7620301Chỉ tiêu: 220Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Bệnh học thủy sảnMã ngành: 7620302Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Quản lý thủy sảnMã ngành: 7620305Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Thống kêMã ngành: 7460201Chỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00
Mã ngành: 7460112Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00
Mã ngành: 7520401Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
Mã ngành: 7440112Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
Mã ngành: 7720203Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07
Mã ngành: 7420101Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08
Mã ngành: 7420203Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
Mã ngành: 7420201Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Văn họcMã ngành: 7229030Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
Mã ngành: 7310630Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15
Mã ngành: 7220201Các chuyên ngành:Ngôn ngữ AnhPhiên dịch – Biên dịch tiếng AnhChỉ tiêu: 100Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15
Mã ngành: 7220203Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64
Mã ngành: 7320201Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D03, D29
Mã ngành: 7229001Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
Mã ngành: 7310201Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15
Mã ngành: 7310301Chỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (CTTT), CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (CLC)
Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: 7420201TChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
Ngành Nuôi trông thủy sản (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: 7620301TChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)Mã ngành: 7510401CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
Ngành Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)Mã ngành: 7540101CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, B08, D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)Mã ngành: 7580201CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)Mã ngành: 7520201CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)Mã ngành: 7480201CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Kỹ thuật phần mềm (CLC)Mã ngành: 7480103CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Quản trị kinh doanh (CLC)Mã ngành: 7340101CChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)Mã ngành: 7810103CChỉ tiêu: 80Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Mã ngành: 7340201CChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)Mã ngành: 7340120CChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07
Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)Mã ngành: 7220201CChỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15

2, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyểnPhương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022Phương thức 3: Xét học bạ THPTPhương thức 4: Xét học bạ THPT vào các ngành Sư phạmPhương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng caoPhương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và trường Đại học Cần Thơ. Xem chi tiết về phương thức này tại đây.

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Hình thức xét tuyển:

Xét tuyển dựa theo tổng điểm thi của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành đăng ký.Ngành Giáo dục thể chất: Ngoài 2 môn thi văn hóa thuộc tổ hợp, thí sinh phải đăng ký thi năng khiếu TDTT (Do trường Đại học Cần Thơ tổ chức)

Lưu ý:

Không sử dụng điểm bảo lưu thi THPT năm 2021 về trướcKhông sử dụng điểm miễn thi môn ngoại ngữ và không nhân hệ số môn thiKhông xét học lực và hạnh kiểm THPT (kể cả các ngành sư phạm)

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60% tổng chỉ tiêu

Các ngành áp dụng: Toàn bộ các ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Theo quy định của trường Đại học Cần Thơ sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (và không có môn nào 1 điểm trở xuống theo thang điểm 10)Với ngành Giáo dục thể chất: Điểm môn Năng khiếu TDTT phải >= 5.0 theo thang điểm 10

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) (ĐXT làm tròn đến hai chữ số thập phân, không nhân hệ số môn thi)

Lệ phí đăng ký dự thi: 25.000 đồng/nguyện vọng

Hồ sơ và thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT (dự kiến tháng 4/2022). Thí sinh đăng ký với hồ sơ dự thi kì thi tốt nghiẹp THPT năm 2022 tại các trường THPT hoặc địa điểm nhận hồ sơ do các Sở Giáo dục và Đào tạo quy định.

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Hình thức xét học bạ: Xét điểm TB môn 5 học kì (trừ HK2 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành đăng ký.

Cách tính điểm xét học bạ:

ĐXT = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm M1, M2, M3 là điểm mỗi môn 1, môn 2 và môn 3 thuộc tổ hợp xét tuyểnĐiểm M1, M2, M3 được tính theo công thức chung sau:.

Điểm M = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12)/5

Các ngành đào tạo: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành đào tạo giáo viên.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành đăng ký đạt 19.0 trở lên (không cộng điểm ưu tiên):

Tổng điểm 3 môn = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 >= 19.5

Các bước đăng ký hồ sơ xét tuyển:

Bước 2: Sau khi đăng ký trực tuyến và chắc chắn không còn chỉnh sửa, thí sinh gửi hồ sơ về trường bao gồm:

+) Phiếu đăng ký xét tuyển (được in từ hệ thống sau khi đăng ký trực tuyến)

+) Bản sao học bạ hoặc bản gốc giấy xác nhận kết quả học tập THPT (có đủ 5 học kì cần xét)

+) Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước cần nộp bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc bản gốc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời

+) Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng

Bước 3: Gửi hồ sơ về trường Đại học Cần Thơ theo 1 trong các hình thức sau:

+) Hình thức 2: Sử dụng dịch vụ gửi hồ sơ xét tuyển của Bưu điện Việt Nam.

Phương thức 4: Xét học bạ THPT vào ngành sư phạm

Chỉ tiêu: 40%

Các ngành xét tuyển: Các ngành đào tạo giáo viên

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển dựa theo điểm TB môn 6 học kỳ của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Điểm mỗi môn để tính điểm xét tuyển được tính bằng TB cộng của điểm TB môn trong 6 học kỳ, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Tính điểm môn xét học bạ và điểm xét tuyển:

Điểm môn = (Điểm TB môn HK1 lớp 10 + Điểm TB môn HK2 lớp 10 + Điểm TB môn HK1 lớp 11 + Điểm TB môn HK2 lớp 11 + Điểm TB môn HK1 lớp 12 + Điểm TB môn HK2 lớp 12)/6

Điểm xét học bạ = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên

Riêng ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHCT tổ chức thi để lấy điểm (thời gian thi thông báo sau).

Điều kiện xét tuyển:

Các ngành sư phạm khác: Học lực lớp 12 loại GiỏiNgành Giáo dục thể chất: Học lực năm lớp 12 loại Khá trở lên. 02 trường hợp sau chỉ yêu cầu học lực lớp 12 loại TB trở lên:

+ Thí sinh là VĐV cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

+ Có điểm thi môn Năng khiếu TDTT (do Trường ĐHCT tổ chức thi) từ 9,0 trở lên (theo thang điểm 10).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

Phiếu ĐKXT theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in ra từ hệ thống)01 bản sao học bạ hoặc bản gốc giấy xác nhận kết quả học tậpBằng tốt nghiệp THPT (với thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước đó)Thí sinh học lực trung bình đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất: nếu là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế thì nộp thêm bản photo giấy chứng nhận có liên quan đến thành tích trên.

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

Đăng ký trực tuyến tại: http://xettuyen.ctu.edu.vn/

Phương thức 5: Xét tuyển vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh trúng tuyển và nhập học vào Đại học Cần Thơ năm 2022 có nhu cầu chuyển sang học ngành thuộc chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao.

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh trúng tuyển đại học chính quy bất kỳ ngành nào theo phương thức 1, 2, 3

Điều kiện xét tuyển: Có điểm 3 môn tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo ngành.

Hồ sơ đăng ký: Sẽ được hướng dẫn cụ thể khi làm thủ tục nhập học.

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức 1 năm trước khi học chương trình đại học chính quy.

Xem thêm: Ôn Tập Về Hình Học (Tiếp Theo Lớp 3), Toán 3 Trang 174+175

Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành trừ nhóm ngành sư phạm

Đối tượng xét tuyển: Học sinh các huyện nghèo, biên giới, hải đảo và người dân tộc thiểu số ít người, cụ thể như sau:

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

Điều kiện ĐKXT:

Tốt nghiệp THPT năm 2022Thuộc 1 trong những đối tượng nói trên

Quy định đào tạo:

Sau khi nhập học, thí sinh phải học chương trình bổ sung kiến thức 1 năm (các môn học bồi dưỡng: Toán, Văn, Tiếng Anh, Tin học)Phải đạt kết quả theo quy định của Hiệu trưởng Trường ĐHCT mới được vào học chính thức chương trình đại học chính quy năm học 2022-2023 đúng với ngành do thí sinh đăng ký.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của Bộ GD&ĐT

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2022 dự kiến như sau:

Nhóm ngành Sư phạm: 13.200.000 đồng/năm học (sinh viên Sư phạm được Nhà nước hỗ trợ 100% học phí và sinh hoạt phí)Nhóm ngành Kinh doanh và quản lý: 13.200.000 đồng/năm học.Nhóm các ngành Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên: 14.200.000 đồng/năm học.Nhóm các ngành Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y: 15.200.000 đồng/năm họcNhóm các ngành Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường: 12.600.000 đồng/năm học

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Giáo dục Tiểu học21.2522.2524.5
Giáo dục Công dân22.52125.0
Giáo dục Thể chất18.2517.524.25
Sư phạm Toán học22.52425.5
Sư phạm Tin học18.2518.523.0
Sư phạm Vật lý21.7518.524.5
Sư phạm Hóa học22.2522.2525.75
Sư phạm Sinh học20.7518.523.75
Sư phạm Ngữ văn22.522.526.0
Sư phạm Lịch sử22.751925.0
Sư phạm Địa lý22.522.2524.75
Sư phạm tiếng Anh23.523.7526.5
Sư phạm tiếng Pháp18.518.521.75
Ngôn ngữ Anh22.2524.526.5
Ngôn ngữ Pháp1718.526.5
Triết học19.252224.25
Văn học19.752224.75
Kinh tế20.7524.525.5
Chính trị học21.252425.5
Xã hội học21.252425.75
Việt Nam học22.2524.525.5
Thông tin – thư viện16.518.522.75
Quản trị kinh doanh2225.2525.75
Marketing21.52526.25
Kinh doanh quốc tế22.2525.7526.5
Kinh doanh thương mại2124.7525.75
Tài chính – Ngân hàng2124.7525.75
Kế toán21.252525.5
Kiểm toán20.252425.25
Luật21.7524.525.5
Sinh học141519.0
Công nghệ sinh học172124.5
Sinh học ứng dụng141519.0
Hóa học15.251523.25
Khoa học môi trường141519.25
Toán ứng dụng141522.75
Khoa học máy tính162125.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu1516.524.0
Kỹ thuật phần mềm17.522.525.25
Hệ thống thông tin151924.25
Kỹ thuật máy tính1516.523.75
Công nghệ thông tin19.7524.2525.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học151924.0
Quản lý công nghiệp1822.524.75
Kỹ thuật cơ khí18.7523.2524.5
Kỹ thuật cơ điện tử16.2521.524.25
Kỹ thuật điện162023.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông1516.523.0
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa1621.524.25
Kỹ thuật vật liệu141524.0
Kỹ thuật môi trường141524.75
Vật lý kỹ thuật141524.5
Công nghệ thực phẩm19.523.524.25
Công nghệ sau thu hoạch141523.75
Công nghệ chế biến thủy sản161723.0
Kỹ thuật xây dựng162124.25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy141523.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông141518.0
Kỹ thuật tài nguyên nước1422.25
Khoa học đất141515.5
Chăn nuôi141521.0
Nông học151519.5
Khoa học cây trồng141519.25
Bảo vệ thực vật151621.75
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan141515.0
Kinh tế nông nghiệp17.522.524.5
Phát triển nông thôn14
Nuôi trồng thủy sản151622.25
Bệnh học thủy sản141520.25
Quản lý thủy sản141521.5
Thú y19.522.2524.5
Hóa dược2125.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành2124.2525.0
Quản lý tài nguyên và môi trường151823.0
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên17.2521.524.0
Quản lý đất đai151823.0
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh19.7520.525.0
Kinh doanh quốc tế19.252325.0
Tài chính – Ngân hàng152124.5
Công nghệ thông tin172024.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học151616.75
Kỹ thuật xây dựng151520.75
Kỹ thuật điện151519.5
Công nghệ thực phẩm1515.2520.75
Chương trình tiên tiến
Công nghệ sinh học161619.5
Nuôi trồng thủy sản151515.0